Brio

  • Brio G

    418,000,000VNĐ
  • Brio RS

    448,000,000VNĐ
  • Brio RS 2 Mầu

    452,000,000VNĐ

Màu sắc

  • Trắng ngà tinh tế

  • Ghi bạc thời trang

  • Vàng năng động

    Áp dụng cho phiên bản RS/RS 2 màu

  • Cam sành điệu

    Áp dụng cho phiên bản RS/RS 2 màu

  • Đỏ cá tính

    Áp dụng cho phiên bản RS/RS 2 màu

  • Đỏ đam mê

    Chỉ áp dụng cho phiên bản G

Ngoại thất

Nội thất

Vận hành

An toàn

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Danh mục G RS/RS 2 MÀU
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3) 1.199 1.199
Công suất cực đại (Hp/rpm) 89 (66kW)/6.000 89 (66kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản (lít/100km) 6,6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ (lít/100km) 4,7 5,2
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405 2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng 14 inch/Hợp kim 15 inch/Hợp kim
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137 137
Bán kính quay vòng tối thiểu (toàn thân) (m) 4,985 4,985
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.347 1.366
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu Mcpherson Kiểu Mcpherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh Đĩa Phanh Đĩa
Phanh sau Phanh tang trống Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước    
     Đèn chiếu xa Halogen Halogen
     Đèn chiếu gần Halogen Halogen
     Đèn định vị/ Đèn vị trí LED LED
Đèn sương mù
Đèn hậu Halogen tách biệt đèn phanh Halogen tách biệt đèn phanh
Đèn phanh treo cao LED LED, tích hợp trên cánh lướt gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm Ghế lái Ghế lái
Ăng ten Dạng cột Dạng cột
Mặt ca lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/gắn logo RS
Cánh lướt gió Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) Nỉ (màu đen) trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính
Hàng ghế 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ
TAY LÁI
Kiểu loại 3 chấu, Urethane 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp    
Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa)
Kết nối và giải trí    
Màn hình Tiêu chuẩn (1-DIN) Màn hình cảm ứng 6.2 inch
Apple carplay Không có
Kết nối bluetooth
Kết nối Siri
Kết nối USB
Cổng kết nối âm thanh (AUX)
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác    
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG    
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG    
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH    
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Hệ thống báo động